chiết quang

Học thuật
Thân thiện
chiết quang

Một cây bút chí được cắm vào ly nước trông như bị gãy khúc do hiện tượng chiết quang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất làm cho tia sáng bị gãy khúc khi đi qua: "chiết quang" mô tả đặc tính của một môi trường (như thủy tinh, nước, không khí) làm thay đổi hướng truyền của ánh sáng khi ánh sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thủy tinh một vật liệu tính chiết quang cao.
    • Hiện tượng cầu vồng xảy ra do không khí ẩm tính chiết quang, tách ánh sáng trắng thành nhiều màu.
    • Môi trường chiết quang làm thay đổi đường đi của tia sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính chiết quang": một danh từ chỉ đặc tính, khả năng làm gãy khúc ánh sáng của một môi trường.
    • Tính chiết quang của kim cương rất cao, tạo nên vẻ lấp lánh.
  • "chiết suất": một đại lượng vật định lượng cho tính chiết quang, biểu thị tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không trong môi trường đó.
    • Nước chiết suất vào khoảng 1.33.
Biến thể từ liên quan
  • Chiết xuất (động từ): một từ đồng âm khác nghĩa, chỉ việc trích lấy, tách lấy một phần tinh chất từ vật liệu ( dụ: chiết xuất tinh dầu).
  • Khúc xạ (danh từ/động từ): hiện tượng ánh sáng bị đổi hướng khi đi qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt tính chiết quang khác nhau.
    • Hiện tượng khúc xạ ánh sáng tuân theo định luật Snell.
Từ đồng nghĩa
  • Khúc xạ (khi dùng như tính từ, dụ: môi trường khúc xạ): khả năng gây ra hiện tượng khúc xạ.
  • Làm lệch tia sáng: cách giải thích bằng lời cho tính chất này.
Cụm từ liên quan
  • Môi trường chiết quang: cụm từ thường dùng để chỉ môi trường tính chất này.
    • Ánh sáng truyền qua nhiều môi trường chiết quang khác nhau sẽ bị bẻ cong nhiều lần.
  • Vật liệu chiết quang: chỉ các chất liệu được sử dụng đặc tính này, như trong sản xuất thấu kính, lăng kính.
    • Lăng kính được làm từ vật liệu chiết quang đặc biệt để phân tích ánh sáng.
chiết quang

Một cây bút chí được cắm vào ly nước trông như bị gãy khúc do hiện tượng chiết quang.

  1. tt. hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng: môi trường chiết quang.